Báo cáo theo thời gian thực tình trạng Virus Corona: 71,448,000

Đã cập nhật: 18:26 Ngày 22 tháng 4 năm 2021 (UTC)

Lây nhiễm virus Corona đang lan rộng với tốc độ rất nhanh. Tình trạng Khẩn cấp Y tế Công cộng đã được công bố chính thức và đã có hàng nghìn người bị lây nhiễm tính đến hôm nay. Trong nỗ lực “đi trước chặn đầu”, các quan chức y tế hiện đang theo dõi lây nhiễm virus này.
Bạn có thể theo dõi tỷ lệ lây nhiễm với trình theo dõi trực tiếp này.

Ca bệnh 71,448,000 0
Tử vong 1,611,525 0

Phân bổ theo vùng địa lý các trường hợp nhiễm COVID-19

So sánh top 10 quốc gia

Biểu đồ tốc độ lây lan COVID-19

So sánh top 10 quốc gia

Biểu đồ tốc độ lây lan COVID-19

Quốc gia Ca bệnh Tử vong
Hoa Kỳ 16,256,754 299,177
Ấn Độ 9,884,100 143,355
Brasil 6,901,952 181,402
Nga 2,653,928 46,941
Pháp 2,376,852 57,911
Vương quốc Anh 1,849,403 64,170
Ý 1,843,712 64,520
Tây Ban Nha 1,730,575 47,624
Argentina 1,498,160 40,766
Colombia 1,425,774 39,053
Đức 1,337,078 21,975
México 1,250,044 113,953
Ba Lan 1,135,676 22,864
Iran 1,108,269 52,196
Thổ Nhĩ Kỳ 995,471 16,199
Peru 984,973 36,677
Ukraina 900,666 15,247
Nam Phi 860,964 23,276
Indonesia 617,820 18,819
Hà Lan 612,746 10,034
Bỉ 608,001 17,951
Cộng hòa Séc 581,079 9,609
Iraq 574,634 12,579
Chile 571,919 15,886
România 556,335 13,385
Bangladesh 490,533 7,052
Canada 460,743 13,431
Philippines 449,400 8,733
Pakistan 440,787 8,832
Maroc 399,609 6,624
Thụy Sĩ 372,329 5,378
Ả Rập Xê Út 359,888 6,048
Israel 357,859 2,999
Bồ Đào Nha 348,744 5,559
Thụy Điển 320,098 7,514
Áo 320,036 4,400
Hungary 283,870 7,130
Serbia 266,432 2,331
Jordan 259,614 3,365
Nepal 248,423 1,698
Ecuador 202,110 13,875
Panama 193,007 3,356
Gruzia 191,063 1,839
Kazakhstan 186,277 2,552
Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất 184,949 617
Nhật Bản 179,653 2,585
Bulgaria 179,449 5,688
Croatia 175,886 2,640
Azerbaijan 175,874 1,922
Belarus 160,295 1,263
Cộng hoà Dominicana 154,692 2,361
Costa Rica 150,947 1,895
Armenia 148,682 2,503
Bolivia 147,150 9,018
Liban 146,520 1,200
Kuwait 146,218 911
Qatar 140,961 240
Slovakia 132,984 1,175
Guatemala 129,282 4,423
Moldova 126,518 2,572
Oman 126,240 1,471
Lãnh thổ Palestine 124,657 1,079
Hy Lạp 124,534 3,625
Ai Cập 121,575 6,920
Ethiopia 116,769 1,806
Honduras 114,359 2,975
Tunisia 111,361 3,894
Đan Mạch 109,758 941
Myanmar 108,342 2,268
Venezuela 107,177 949
Puerto Rico 107,158 1,272
Bosna và Hercegovina 101,117 3,336
Slovenia 96,314 1,459
Litva 95,021 825
Paraguay 93,582 1,953
Algérie 92,102 2,596
Trung Quốc 91,994 4,739
Kenya 91,892 1,587
Libya 90,779 1,299
Bahrain 89,143 348
Malaysia 83,475 415
Kyrgyzstan 77,674 1,312
Ireland 76,185 2,124
Uzbekistan 75,094 612
Cộng hòa Macedonia 73,638 2,121
Nigeria 73,175 1,197
Singapore 58,320 29
Ghana 53,014 327
Afghanistan 49,273 1,971
Albania 48,530 1,003
Hàn Quốc 43,484 587
El Salvador 41,880 1,205
Montenegro 41,426 582
Luxembourg 41,272 396
Na Uy 40,022 387
Sri Lanka 32,790 152
Phần Lan 30,810 453
Úc 28,031 908
Uganda 27,532 221
Latvia 25,675 349
Cameroon 25,143 443
Bờ Biển Ngà 21,680 133
Sudan 21,386 1,347
Zambia 18,274 367
Estonia 18,055 149
Madagascar 17,638 258
Sénégal 17,075 349
Mozambique 16,954 142
Namibia 16,536 160
Angola 16,188 371
Polynesia thuộc Pháp 15,618 91
Cộng hòa Síp 15,101 78
Congo (DRC) 14,512 355
Guinée 13,420 79
Maldives 13,368 48
Tajikistan 12,704 88
Botswana 12,501 37
Jamaica 11,710 273
Cabo Verde 11,357 110
Zimbabwe 11,246 307
Malta 11,101 166
Mauritanie 10,780 222
Uruguay 9,708 92
Haiti 9,565 234
Cuba 9,423 137
Gabon 9,330 63
Belize 9,295 195
Syria 9,166 518
Bahamas 7,674 163
Andorra 7,338 79
Guam 7,106 118
Trinidad và Tobago 6,879 122
Swaziland 6,768 127
Rwanda 6,659 56
Malawi 6,066 187
Congo (DRC) 6,049 99
Guyana 5,920 155
Nicaragua 5,887 162
Mali 5,814 194
Djibouti 5,728 61
Iceland 5,557 28
Suriname 5,353 117
Guinea Xích Đạo 5,185 85
Aruba 5,049 46
Cộng hòa Trung Phi 4,936 63
Somalia 4,579 121
Thái Lan 4,237 60
Burkina Faso 4,030 71
Gambia 3,782 123
Togo 3,251 66
Bénin 3,090 44
Guiné-Bissau 2,444 44
Sierra Leone 2,440 75
Niger 2,258 80
Lesotho 2,250 44
Yemen 2,083 606
San Marino 1,947 51
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 1,807 23
Jersey 1,779 32
Tchad 1,770 102
New Zealand 1,740 25
Liberia 1,676 83
Liechtenstein 1,514 18
Việt Nam 1,397 35
Gibraltar 1,075 5
São Tomé và Príncipe 1,009 17
Mông Cổ 912 0
Quần Đảo Turk và Caicos 769 6
Tây Sahara 766 1
Đài Loan 740 7
Burundi 729 1
Pa-pua Niu Ghi-nê 725 8
Eritrea 711 0
Monaco 668 2
Comoros 628 7
Quần đảo Faroe 528 0
Mauritius 515 10
Tanzania 509 21
Bhutan 438 0
Bermuda 431 9
Đảo Man 370 25
Campuchia 359 0
Quần Đảo Cayman 298 2
Barbados 292 7
Guernsey 289 13
Saint Lucia 275 4
Seychelles 187 0
Brunei 152 3
Antigua và Barbuda 148 4
Quần Đảo Bắc Mariana 113 2
Saint Vincent và Grenadines 98 0
Dominica 87 0
Grenade 69 0
Fiji 46 2
Lào 41 0
New Caledonia 36 0
Đông Timor 31 0
Liên bang Saint Kitts và Nevis 27 0
Thành Vatican 26 0
Quần đảo Falkland (Malvinas) 19 0
Greenland 19 0
Quần đảo Solomon 17 0
Montserrat 13 1
Anguilla 10 0
Quần đảo Marshall 4 0
Wallis và Futuna 3 0
Vanuatu 1 0
Nguồn: WHO – Novel Coronavirus (2019-nCoV) situation reports Nguồn: ECDC – COVID-19